

mỏ phát hiện- Nơi vỉa quặng lần đầu tiên được lộ ra hoặc được phát hiện trong khai mỏ.
Stelle, wo ein Erzgang zuerst entblößt wird
kho báu- Một thứ như bộ sưu tập hoặc tương tự, mang lại cho người quan tâm rất nhiều điều mới mẻ, bất ngờ, chưa được khám phá.
etwas (eine Sammlung oder Ähnliches), das für Interessierte viel Neues, noch Überraschendes, Unentdecktes bietet