

thức ăn gia súc- thức ăn dành cho động vật
Nahrung der Tiere
đồ ăn- thức ăn nói chung
Essen
dinh dưỡng tinh thần- thức ăn cho trí óc, nguồn cảm hứng hoặc kiến thức
geistige Nahrung
lớp lót- vải ở mặt trong của quần áo
Stoff auf der Innenseite von Kleidungsstücken
khung cửa, phần lót- phần vật liệu dùng để lấp đầy khoảng trống hoặc làm lớp hoàn thiện bên trong cho cửa, cửa sổ, tường hoặc các cấu kiện xây dựng tương tự
die Ausfüllung von Zwischenräumen bei Türen, Fenstern, Mauern oder ähnlichen Bauteilen
mâm cặp- một thiết bị kẹp trên máy móc dùng để giữ dụng cụ hoặc phôi gia công
eine Einspannvorrichtung an Maschinen für Werkzeuge oder Werkteile