'Götterdämmerung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Götterdämmerungdie
[ˈɡœtɐˌdɛməʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Götterdämmerungen
Định nghĩa
1
hoàng hôn thần linh- sự diệt vong của các vị thần trong trận hỏa hoạn tận thế, từ đó một thế giới đẹp đẽ hơn xuất hiện
der Untergang der Götter im Weltenbrand, aus dem eine schönere Welt hervorgeht
„Das Deutsche übersetzt ‚Ragnarök‘ oft als ‚Götterdämmerung‘, was auf eine Fehlinterpretation von Snorri Sturluson zurückgeht: während die ältere Lieder-Edda von Ragnarök, dem ‚Schicksal der Götter‘, singt, schreibt er in seiner Prosabearbeitung stets ragna rökr, ‚‘ (vgl. altnordisch røkkr, ‚Dunkelheit‘).“
Trong tiếng Đức, “Ragnarök” thường được dịch là “hoàng hôn thần linh”, điều này bắt nguồn từ một cách diễn giải sai của Snorri Sturluson: trong khi Edda thi ca cổ nói về Ragnarök, tức “số phận của các vị thần”, thì trong bản văn xuôi chuyển soạn của mình, ông luôn viết ragna rökr, “hoàng hôn thần linh” (xem tiếng Bắc Âu cổ røkkr, “bóng tối”).
„Unmerklich war eine Art Götterdämmerung angebrochen.“
Một dạng hoàng hôn thần linh nào đó đã âm thầm bắt đầu.