

tài năng, năng khiếu- khả năng bẩm sinh hoặc tài năng đặc biệt, như thiên tài hoặc năng khiếu thể thao
Begabung/Talent, wie zum Beispiel Genialität oder Sportlichkeit
quà tặng, sự quyên góp- món quà hoặc sự đóng góp, quyên góp
Geschenk oder Spende
sự cho uống/thuốc- việc cho dùng một loại thuốc
das Geben eines Medikaments