Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ganser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ganser
der
[ˈɡanzɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ganser
Định nghĩa
1
ngỗng đực
- Con ngỗng giống đực, tức con đực của loài ngỗng.
männliche Gans
Das Männchen heißt
Ganser
und das Weibchen
Gans
; der
Ganser
hat längere Füße als die
Gans
und eine sehr laute Stimme. (1812)
Từ đồng nghĩa
Ganauser
Ganter
Gänserich
Con đực được gọi là ngỗng đực và con cái là ngỗng cái; ngỗng đực có chân dài hơn ngỗng cái và có tiếng kêu rất to. (1812)
Danh từ