máy quét cơ thể- Thiết bị dùng để kiểm tra toàn bộ cơ thể một cách có hệ thống mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
Gerät zur berührungslosen systematischen Durchsuchung eines Körpers
„Als im März 2010 eine Delegation pakistanischer Richter in die USA reiste, weigerten sie sich, auf dem Flughafen von einem Ganzkörperscanner durchleuchtet zu werden.“
“Khi vào tháng 3 năm 2010 một phái đoàn thẩm phán Pakistan đến Mỹ, họ đã từ chối để bị máy quét cơ thể soi chiếu tại sân bay.”