'Gassenhure' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gassenhuredie
[ˈɡasn̩ˌhuːʁə]Danh từSố nhiều: Gassenhuren
Định nghĩa
1
gái điếm đường phố- Người phụ nữ bán dâm, chủ yếu đứng ở các ngõ hẻm hoặc trên đường để chèo kéo khách mua dâm.
Prostituierte, die vor allem in Gassen um Freier wirbt
„Beim Plündern der Dörfer tragen sie den Baurnweibern die Töpfe aus dem Haus, aber bekommt der Krieg ein Loch, sinken sie, so sie jung genug sind (oder geschickt genug, ihre Alter zu kaschieren), rasch zu städtischen Gassenhuren ab.“
“Khi cướp phá các ngôi làng, chúng lấy cả nồi niêu khỏi nhà của các bà vợ nông dân, nhưng khi chiến tranh rơi vào cảnh túng quẫn, họ — nếu còn đủ trẻ (hoặc đủ khéo để che giấu tuổi tác của mình) — sẽ nhanh chóng sa xuống thành những gái điếm đường phố ở đô thị.”