

khách mời lồng tiếng- Người đảm nhận một vai khách mời bằng lời thoại trên sân khấu, trong kịch truyền thanh hoặc khi lồng tiếng cho phim, loạt phim và những tác phẩm tương tự.
jemand, der auf einer Bühne, in einem Hörspiel oder bei der Synchronisierung eines Filmes, einer Serie und dergleichen eine Gastrolle spricht beziehungsweise einspricht
diễn giả khách mời- Khách được mời đến để phát biểu hoặc thuyết trình về một chủ đề nhất định.
geladener Gast, der über ein bestimmtes Thema eine Rede halten soll