

hàng rào- Hàng rào hoặc sự ngăn cách làm bằng các thanh gỗ ghép lại.
Zaun, Abgrenzung aus (Holz-)Latten
cổng rào- Cánh cổng làm bằng các thanh gỗ hoặc cổng có dạng lưới song.
Tor aus (Holz-)Latten, Tor mit einem Gitter
chuồng rào- Khu vực rào kín để nhốt hoặc giữ gia súc, vật nuôi.
Einzäunung für Tiere
cổng logic- Mạch dùng để thực hiện các phép toán logic cơ bản trong điện tử số.
Schaltung zur Realisierung der logischen Grundoperationen
khung cưa- Khung căng các lưỡi cưa, là một bộ phận của cưa khung.
Rahmen mit eingespannten Sägeblättern, Teil der Gattersäge
cưa khung- Máy cưa dùng để cắt gỗ hoặc đá tự nhiên.
Gattersäge (Maschine zum Schneiden von Holz oder Naturstein)