

chuồng nuôi- Khu vực hoặc phần đất được rào kín, nơi động vật được nuôi nhốt hoặc giữ lại.
umzäuntes Gelände oder Bereich, in dem Tiere gehalten werden
khu săn bắn- Khu vực săn bắn hoặc địa bàn quản lý thú hoang, nơi động vật hoang dã được chăm sóc và quản lý theo đúng quy chuẩn săn bắn.
Revier mit waidgerechter Wildpflege