'Gegenfigur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gegenfigurdie
[ˈɡeːɡn̩fiˌɡuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Gegenfiguren
Định nghĩa
1
nhân vật đối lập- Nhân vật hoặc con người xuất hiện như một phía đối ứng, tương phản hoặc làm đối trọng với một người hay nhân vật khác.
Figur oder Person, die als Gegenpart zu einer anderen vorkommt
„In der Gestalt der von einem tödlichen Krebsleiden befallenen Amerikanerin Kate Hegström läßt Remarque im übrigen eine sympathische Gegenfigur zu Joan Madou auftreten.“
Ngoài ra, qua hình tượng người phụ nữ Mỹ Kate Hegström mắc bệnh ung thư hiểm nghèo, Remarque đã để xuất hiện một nhân vật đối lập đầy thiện cảm với Joan Madou.