

đối thủ- Người ở phía đối lập với mình trong một cuộc thi đấu, tranh tài hoặc đối đầu.
Gegner beim Wettkampf
đối ứng- Yếu tố, người hoặc sự vật tương ứng, bổ sung hay là phía tương đương của một người hoặc một sự vật khác.
Ergänzung oder Entsprechung zu einem Gegenstand oder einer Person