„Wir müssen das Geld, von dem ich ihnen erzählt habe, überweisen. Von dem Geheimkonto.“
“Chúng ta phải chuyển số tiền mà tôi đã kể cho họ. Từ tài khoản bí mật.”
„Immerhin war ihr Großvater der Undercover-Bankier, der für sie Gelder von A nach B transferierte und Geheimkonten unterhielt, ohne dass die falschen Leute davon Wind bekamen.“
“Dù sao thì ông của cô ấy cũng là một chủ ngân hàng hoạt động ngầm, người chuyển tiền cho cô ấy từ nơi này sang nơi khác và duy trì các tài khoản bí mật mà không để những kẻ không nên biết ngửi thấy manh mối.”