Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geiger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geiger
der
[ˈɡaɪ̯ɡɐ]
Danh từ
Số nhiều: Geiger
Định nghĩa
1
nghệ sĩ vĩ cầm
- Người chơi đàn vĩ cầm.
Person, die Geige spielt
Ihnen fehlt noch ein guter
Geiger
.
Họ vẫn còn thiếu một nghệ sĩ vĩ cầm giỏi.
„Ihr Vater war ein jüdischer
Geiger
aus Prag, der Anfang der 30er Jahre erfolgreich in Berlin tätig war, Deutschland aber 1935 verlassen musste.“
Từ đồng nghĩa
Geigenspieler
Violinenspieler
Violinist
Từ cụ thể hơn
Stargeiger
Stehgeiger
Teufelsgeiger
“Cha của bà là một nghệ sĩ vĩ cầm Do Thái đến từ Praha, người đã hoạt động thành công ở Berlin vào đầu những năm 30, nhưng đã buộc phải rời khỏi Đức vào năm 1935.”
Danh từ