'Gelbwasser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gelbwasserdas
[ˈɡɛlpˌvasɐ]Danh từSố nhiều: Gelbwasser
Định nghĩa
1
nước tiểu- Nước thải chỉ bị ô nhiễm bởi nước tiểu, có thể lẫn phân nhưng không bao gồm nước xám; là một thành phần của nước thải đen.
nur durch Urin verschmutztes (fäkalienhaltiges) Abwasser ohne Grauwasser; Bestandteil des Schwarzwassers
„Je nach Herkunft und Verschmutzung kann das häusliche Abwasser in verschiedene, “farbige” Teilströme unterteilt werden: mit Schwarzwasser wird das nährstoffreiche Toilettenspülwasser bezeichnet, das sich wiederum aus Gelbwasser (Urin) und Braunwasser (Fäkalien) zusammensetzt,“
“Tùy theo nguồn gốc và mức độ ô nhiễm, nước thải sinh hoạt có thể được chia thành nhiều dòng thành phần “màu sắc” khác nhau: nước thải đen là tên gọi của nước xả bồn cầu giàu chất dinh dưỡng, mà bản thân nó lại gồm nước tiểu thải (nước tiểu) và nước phân thải (phân),”
„Die Separation von Gelbwasser (Urin inkl. Spülwasser) sowie von Schwarzwasser (Toilettenabwasser) sind prinzipiell dafür geeignet.“
“Về nguyên tắc, việc tách riêng nước tiểu thải (nước tiểu bao gồm cả nước xả) cũng như nước thải đen (nước thải từ bồn cầu) là phù hợp cho việc đó.”