„Es heißt, ursprünglich habe es gar nicht zur Kirche gehört, sondern sei von einem der frühen Gemeindepfarrer hierhergebracht worden, der nie offenbarte, woher es stammte.“
“Người ta nói rằng ban đầu nó hoàn toàn không thuộc về nhà thờ, mà đã được một trong những cha xứ thời kỳ đầu mang đến đây, người chưa bao giờ tiết lộ nó xuất xứ từ đâu.”
„Der Gemeindepfarrer von Siglufjörđur war besonnen und taktvoll, in einem unbestimmbaren Alter, und er übte einen Beruf aus, den er zweifellos bis zur Rente beibehalen würde.“
“Cha xứ của Siglufjörđur là một người điềm đạm và khéo léo, ở một độ tuổi không thể xác định rõ, và ông làm một nghề mà chắc chắn ông sẽ tiếp tục cho đến lúc nghỉ hưu.”