khái quát hóa- Hành động làm cho một điều gì đó như phát biểu, khẳng định… trở nên mang tính khái quát hơn, và cả kết quả của hành động đó.
Handlung, etwas (eine Aussage, Behauptung, …) zu verallgemeinern, und Ergebnis dieser Handlung