

khái quát hóa- việc hình thành hoặc phát biểu một nhận định mang tính chung về một sự vật, hiện tượng hoặc nhóm đối tượng
das Formulieren einer allgemeinen Aussage über etwas
toàn thân hóa- sự lan rộng của một bệnh từ vị trí ban đầu ra toàn bộ cơ thể
Ausbreitung einer Krankheit auf den ganzen Körper
tổng quát hóa- việc đơn giản hóa dữ liệu địa lý để bản đồ dễ đọc và dễ hiểu hơn
Vereinfachung geographischer Daten zur besseren Lesbarkeit und Verständlichkeit einer Karte