tổng động viên- Việc chuẩn bị và huy động toàn bộ lực lượng vũ trang của một quốc gia để sẵn sàng tham chiến hoặc đối phó chiến tranh.
Vorbereitung/Mobilisierung aller Streitkräfte eines Staates
„Zwar gelang es ihm in der Tat, die Generale solange hinzuhalten, bis Rußland durch die Ausrufung der Generalmobilmachung den nötigen Vorwand lieferte. Doch durch sein prinzipielles Eingehen auf die Wünsche der Armee hatte der Kanzler bereits vorher jede Chance zur Umkehr verloren.“
“Quả thật, ông đã thành công trong việc cầm chân các tướng lĩnh cho đến khi Nga, bằng việc tuyên bố tổng động viên, cung cấp cái cớ cần thiết. Nhưng do về nguyên tắc đã nhượng bộ các mong muốn của quân đội, vị thủ tướng trước đó đã đánh mất mọi cơ hội quay đầu.”
„Nachdem am 1. August 1914 um 17 Uhr die Generalmobilmachung in Deutschland verkündet wurde, bekam Onkel August umgehend den Einberufungsbefehl.“
“Sau khi lệnh tổng động viên được công bố ở Đức vào lúc 17 giờ ngày 1 tháng 8 năm 1914, bác August lập tức nhận được lệnh gọi nhập ngũ.”