

thiết bị, dụng cụ- một công cụ hoặc phương tiện hỗ trợ; một vật thể di động (ban đầu có cấu trúc đơn giản) có thể được sử dụng để thực hiện điều gì đó
ein Werkzeug oder Hilfsmittel; ein (ursprünglich einfach aufgebauter) beweglicher Gegenstand, mit dem etwas bewirkt werden kann
thiết bị thể dục- thiết bị phục vụ cho việc rèn luyện thể thao
der sportlichen Ertüchtigung dienende Vorrichtung
thiết bị hạng nặng, trang thiết bị- tổng thể kỹ thuật của các trang bị với các thiết bị
technische Gesamtheit an Ausrüstung mit Geräten