đặc tính mùi- Khía cạnh về mùi của một sự vật hoặc một sinh thể; điều tạo nên đặc điểm mùi riêng có của người hay vật nào đó.
geruchlicher Teilaspekt einer Sache, eines Wesens; das, was jemanden oder etwas geruchlich zu eigen ist
„Die Erkenntnisse sollen die Entwicklung geruchsneutraler Baustoffe für den Innenraumbereich sowie für gesamte Bauprojekte mit entsprechend neutralen beziehungsweise nicht wahrnehmbaren Geruchseigenschaften ermöglichen und fördern.“
Những nhận thức này nhằm cho phép và thúc đẩy việc phát triển các vật liệu xây dựng trung tính về mùi dùng cho không gian nội thất cũng như cho toàn bộ các dự án xây dựng có các đặc tính mùi tương ứng là trung tính hoặc không thể cảm nhận được.
„Proben von Hühner-Trockeneiweiß unterschiedlicher Geruchseigenschaften wurden auf Anteile an dialysierbaren Eiweiß-Spaltstücken untersucht.“
Các mẫu protein trứng gà khô có những đặc tính mùi khác nhau đã được kiểm tra về tỷ lệ các mảnh phân cắt protein có thể thẩm tách.