

đồng phụ- người cùng chia sẻ trách nhiệm tinh thần hoặc tôn giáo như một người cha đỡ đầu; cách gọi vay mượn từ khái niệm Latinh chỉ người cha đỡ đầu cùng vai trò
geistiger Mitvater, Mitvater in geistlicher Verantwortung (Lehnübersetzung des lateinischen compater)
bạn hiền- cách xưng hô thân mật với một người cùng chí hướng, cùng quan điểm hoặc cảm thấy gần gũi
vertrauliche Anrede für einen Gleichgesinnten
cha đỡ đầu- người đỡ đầu trong lễ rửa tội, nhận trách nhiệm tinh thần đối với đứa trẻ
Taufpate
người quen- chỉ người có quan hệ gần gũi hoặc quen biết như bà con, bạn bè, người quen hay hàng xóm
Verwandter, Freund, Bekannter, Nachbar
lối nhân hoá- dùng trong các nghĩa chuyển, nhất là khi nhân hoá một khái niệm hay nhân vật, như trong cách nói về Thần Chết
diverse übertragene Bedeutungen wie „Gevatter Tod“