

thủy vực- phần bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước đứng yên hoặc chảy, như sông, hồ, biển
ein von stehendem oder fließendem Wasser bedeckter Teil der Erdoberfläche
vùng biển- phần biển thuộc chủ quyền của một quốc gia nhất định hoặc không thuộc quốc gia nào (vùng biển quốc tế)
Teil des Meeres, der einem bestimmten oder keinem Staat gehört