

trọng lượng- khối lượng của một vật thể; cái mà người ta có thể đọc được trên cân dưới dạng kilôgam
Masse eines Körpers; das, was man auf einer Waage in Form von Kilogramm ablesen kann
trọng lực- lực hấp dẫn tác dụng lên một vật
Gewichtskraft
quả tạ- vật thể có khối lượng cụ thể, dùng làm chuẩn đo lường khối lượng
Gewichtsstück, eine Maßverkörperung der Masse
biến trọng số- biến số dùng để xác định mức độ quan trọng (trọng số)
Gewichtungsvariable (Gewichtung)
tầm quan trọng lớn- ý nghĩa hoặc ảnh hưởng quan trọng
große Bedeutung