

chứng khổng lồ- Sự tăng trưởng cơ thể quá mức do bệnh lý, thường do rối loạn nội tiết hoặc khối u gây ra.
(krankhaft) gesteigertes Wachstum
hiện tượng khổng lồ- Hiện tượng động vật và thực vật phát triển kích thước lớn lên rõ rệt qua nhiều thế hệ.
ein Phänomen, bei dem Tiere und Pflanzen über Generationen hinweg signifikant wachsen
chủ nghĩa phóng đại- Biểu hiện của một lối tư duy không biết chừng mực và có xu hướng cường điệu hóa mọi thứ.
Ausdruck einer Geisteshaltung, die ohne Maß ist und zur Übertreibung neigt