'Inselgigantismus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Inselgigantismusder
[ˈɪnzl̩ɡiɡanˌtɪsmʊs]Danh từ
Định nghĩa
1
khổng lồ hóa- Quá trình diễn ra qua nhiều thế hệ, làm tăng kích thước cơ thể ở các loài động vật và thực vật sống trên đảo.
über Generationen wirkender Prozess, der zur Erhöhung der Körpergröße bei Tier- und Pflanzenarten führt, die auf Inseln leben
„Erstmals wird man so nachvollziehen können, welche Gene für den Inselgigantismus verantwortlich sind – diesem bemerkenswerten Beispiel der Natur für rasante Entwicklungen.“
“Lần đầu tiên, người ta sẽ có thể lần theo xem những gen nào chịu trách nhiệm cho hiện tượng khổng lồ hóa trên đảo – ví dụ đáng chú ý này của tự nhiên về những biến đổi diễn ra nhanh chóng.”