

vàng- kim loại màu vàng, sáng bóng, dễ uốn; nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 79
gelbes, glänzendes, leicht verformbares Metall; das chemische Element mit der Ordnungszahl 79
màu vàng kim loại- (màu) vàng óng ánh (kim loại)
(metallisch) glänzende, gelbe Farbe
tiền vàng- Đồng xu bằng vàng
Münze aus Gold
đồ bằng vàng- Vật thể làm bằng vàng
aus Gold bestehender Gegenstand
vật quý giá- Điều gì đó có giá trị đặc biệt đối với ai đó
etwas, das für jemanden von besonderem Wert ist
huy chương vàng- huy chương màu vàng
goldfarbene Medaille