
thịt nướng- Thịt được chuẩn bị riêng để chế biến trên vỉ nướng hoặc lò nướng ngoài trời, thường đã được tẩm ướp hoặc cắt sẵn phù hợp để nướng.
Fleisch, das speziell für die Zubereitung auf dem Grill vorbereitet wurde
thịt nướng- Thịt đã được chế biến chín trên vỉ nướng hoặc bếp nướng.
Fleisch, das auf dem Grill zubereitet wurde