tổng thể- Tập hợp gồm toàn bộ các đối tượng riêng lẻ thuộc một phạm vi nghiên cứu, từ đó người ta có thể rút mẫu để khảo sát và suy ra kết quả chung.
Menge aller einzelnen Objekte eines Untersuchungsbereichs
„Solche Überlegungen zielen darauf ab, von einer linguistisch wie auch immer zu definierenden »repräsentativen« beziehungsweise »homogenen« Stichprobe auf eine Grundgesamtheit schließen zu können.“
“Những suy xét như vậy nhằm mục đích có thể suy luận từ một mẫu “đại diện” hoặc “đồng nhất”, dù được xác định theo cách nào về mặt ngôn ngữ học, ra tổng thể.”
„Der Schluß von Textstichproben auf die Grundgesamtheit ‚Sprache‘ ist allerdings mit nicht unerheblichen Problemen verbunden.“
“Tuy nhiên, việc suy luận từ các mẫu văn bản ra tổng thể là ‘ngôn ngữ’ lại gắn liền với những vấn đề không hề nhỏ.”