

cơ sở, nền tảng- thứ gì đó (đã có sẵn) mà người ta có thể xây dựng lên hoặc phát triển thêm từ đó. Thành phần cốt lõi (của một ý tưởng, học thuyết, lý thuyết)
etwas (bereits Vorhandenes), auf das man etwas aufbauen oder von dem aus man etwas weiterentwickeln kann. Wesentlicher Bestandteil (einer Idee, Lehre, Theorie)
nguyên liệu nền- chất ban đầu của một vật liệu tổng hợp
Ausgangssubstanz eines synthetischen Stoffes
bữa ăn đậm đà- bữa ăn no nê, chứa nhiều chất béo
kräftige, fetthaltige Mahlzeit