

độ cứng- Chất lượng hoặc mức độ của tính chất cứng.
Qualität oder Grad der Eigenschaft, hart zu sein
sự nghiêm khắc- Sự nghiêm khắc, cứng rắn trong cách đối xử hoặc thi hành quy định.
Strenge
mức độ mạnh- Mức độ mạnh, cường độ hoặc sự dữ dội của một hiện tượng hay tác động.
Stärke, Intensität, Heftigkeit
gánh nặng- Gánh nặng hoặc khó khăn nghiêm trọng gây ra tình trạng không thể chấp nhận được cho người liên quan.
Last, Schwierigkeit