

hang động- Khoảng trống rỗng trong lớp vỏ Trái Đất, được hình thành qua các quá trình tự nhiên, có thể tiếp cận được đối với con người, nằm tương đối gần bề mặt và một phần hoặc toàn bộ được bao quanh bởi đá.
durch natürliche Prozesse entstandener, für Menschen zugänglicher hohler Raum in der Erdkruste, der relativ nah an der Oberfläche ist und teilweise oder ganz von Gestein umgeben ist
hang- Hố hoặc đường hầm trong đất, thường dùng làm nơi ở cho động vật, nhà ở
Erdloch oder -tunnel, meist als Behausung für Tiere, Wohnung
hốc- Khoang rỗng trong một chất rắn, một khoảng trống mà ở đó người ta không tìm thấy chất rắn (thường có ít nhất một lỗ hở), hốc mắt, khoang bụng
Hohlraum in einem Feststoff, ein Raum, an dem man den Feststoff nicht antrifft (meist mit mindestens einer Öffnung), Augenhöhle, Bauchhöhle