Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Höhlenausgang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Höhlenausgang
der
[ˈhøːlənˌʔaʊ̯sɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Höhlenausgänge
Định nghĩa
1
lối ra hang
- Lối hoặc cửa dẫn từ bên trong hang ra bên ngoài.
Ausgang aus einer Höhle
„Gavrilo, Marija und Sretoje tun so, als bemerkten sie den Drachen nicht, der uns bis zum
Höhlenausgang
bringt.“
“Gavrilo, Marija và Sretoje làm như không nhận ra con rồng đang đưa chúng tôi đến tận lối ra hang.”
Từ trái nghĩa
Höhleneingang
Danh từ