

túp lều, căn lều- "tòa nhà nhỏ và đơn giản về mặt kỹ thuật xây dựng, thường được người sử dụng sau này tự xây dựng bằng các vật liệu có sẵn tại địa phương, có thể là vật liệu dễ hỏng hoặc lắp ghép lỏng lẻo"
"kleines und bautechnisch einfaches Gebäude, das häufig von den späteren Nutzern in Eigenarbeit aus lokal verfügbaren, möglicherweise auch vergänglichen oder losen zusammengefügten Materialien errichtet wird"
lò luyện- Tòa nhà/cơ sở/nhà máy nơi thủy tinh hoặc kim loại được nấu chảy
Gebäude/Anlage/Werk, in welchem Glas oder Metalle erschmolzen werden
buồng lái đuôi tàu- Phần boong phía sau của một chiếc tàu
Decksaufbau am Heck eines Schiffes
nhà nghỉ trên núi- Tòa nhà giống khách sạn trên núi, nơi cung cấp chỗ ở và ẩm thực địa phương cho khách du lịch
hotelähnliches Gebäude in den Bergen, welches Gästen Obdach und Kulinarisches aus der Region anbietet
chòi trú ẩn, nhà trú chân- Cơ sở lưu trú (lán trại bảo vệ) dành cho người đi bộ đường dài, ví dụ như ở vùng núi hoặc trên bãi cát.
Beherbergungseinrichtung (Schutzhütte) für Wanderer, zum Beispiel in den Bergen oder auch auf einer Sandbank