Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Habe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Habe
die
[ˈhaːbə]
Danh từ
Định nghĩa
1
tài sản
- những gì mà một người sở hữu
das, was man besitzt
Nomaden haben ihre ganze
Habe
immer in der Nähe.
Những người du mục luôn có toàn bộ tài sản của họ ở gần bên.
„Im Hause der Witwe Niebert hatte Rudolph Lehmberg begonnen, genaue Liste der verlorenen
aufzustellen.“
Từ đồng nghĩa
Besitz
Eigentum
Siebensachen
Habe
Trong nhà của góa phụ Niebert, Rudolph Lehmberg đã bắt đầu lập danh sách chi tiết những tài sản bị mất.
Danh từ