

móc- thiết bị có hình cong hoặc góc dùng để treo hoặc móc đồ vật, thường được làm từ kim loại, gỗ hoặc nhựa
geschwungen oder eckig gekrümmte Vorrichtung zum Aufhängen oder Einhaken von Objekten, meist aus Metall, Holz oder Kunststoff geformt
dấu tích- ký hiệu dạng góc được viết tay
winkeliges Schriftzeichen
vấn đề trở ngại- khó khăn không rõ ràng, không dễ nhận thấy
nicht offensichtliche Schwierigkeit
cú ngoặt- sự thay đổi hướng đột ngột của động vật khi chạy trốn; ít khi được dùng để chỉ con người
plötzliche Richtungsänderung bei fliehenden Tieren; seltener auf Menschen übertragen
cú móc- kỹ thuật đấm trong quyền anh
Schlagtechnik beim Boxen
răng nanh- răng nanh của một số loài động vật hoang dã, đặc biệt là của lợn rừng cái (bachen), và cả của hươu đỏ
Eckzahn einiger Wildtiere, vor allem von weiblichen Wildschweinen (Bachen), aber auch Rotwild