„Für Sibylle, deren Mutter kurz nach ihrer Geburt gestorben und die in kühler Distanz zur Stiefmutter und den sechs jüngeren Halbgeschwistern geblieben war, wurde der Vater zum inneren Fixstern.“
“Đối với Sibylle, người mà mẹ đã qua đời không lâu sau khi cô chào đời và người vẫn giữ khoảng cách lạnh nhạt với mẹ kế cùng sáu người em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha nhỏ tuổi hơn, thì người cha đã trở thành ngôi sao cố định trong tâm hồn cô.”
„Tatsächlich hat dort fast jedes vierte Kind mindestens ein Halbgeschwister.“
“Thực tế, ở đó gần như cứ bốn đứa trẻ thì có một đứa có ít nhất một anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha.”