đống đất- Phần đất đá hoặc vật liệu được con người đổ, chất lên thành một chỗ cao nhân tạo.
künstliche, vom Menschen geschaffene Erhebung, Aufschüttung
sườn núi- Phần dốc hoặc bên sườn của một ngọn núi.
Abhang oder Seite eines Berges