
lao động thủ công- Công việc được thực hiện hoàn toàn bằng tay hoặc bằng sức lực cơ thể, không sử dụng máy móc.
Arbeit, die rein mit der Hand oder körperlicher Kraft, ohne Einsatz von Maschinen durchgeführt wird
đồ thủ công- Vật phẩm được làm ra bằng lao động thủ công.
Gegenstand, der mittels Handarbeit (nach [1]) gefertigt wurde
việc thủ công- Hoạt động làm ra các vật dụng bằng tay, chẳng hạn như đan, may, chạm khắc.
Herstellung von Gegenständen, die mit der Hand (zum Beispiel durch Stricken, Nähen, Schnitzen) angefertigt wurden
môn thủ công- Giờ học hoặc môn học dạy cách làm các sản phẩm thủ công.
Handarbeitsunterricht; Unterricht(-sfach), in dem man die Herstellung von Handarbeiten (nach [2]) lernt