'Handschelle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Handschelledie
[ˈhantˌʃɛlə]Danh từSố nhiều: Handschellen
Định nghĩa
1
còng tay- vòng kim loại bằng thép có thể khóa lại dùng để xiềng cổ tay
stählerne, verschließbare Fessel um die Handgelenke
Der Polizist legte dem Dieb Handschellen an.
Cảnh sát đeo còng tay cho tên trộm.
„Ich bin verhaftet, die Herren legen mir an, ich werde zuerst aufs Revier geführt, dann in die Artilleriekaserne und in einen Holzverschlag der Wachtstube gesperrt.“
"Tôi bị bắt giữ, các ông đeo còng tay cho tôi, đầu tiên tôi bị dẫn về đồn, sau đó đến doanh trại pháo binh và bị nhốt trong một căn buồng gác bằng gỗ."