
dấu hiệu tay- Cử chỉ được thực hiện bằng bàn tay để truyền đạt thông tin hoặc làm tín hiệu.
mit der Hand ausgeführte Geste
ký hiệu tay- Dấu viết dùng thay cho chữ ký tên của một người.
schriftliches Zeichen, das als Ersatz für eine Namensunterschrift dient