

vội vã- việc thực hiện các hoạt động với tốc độ cao dưới áp lực nội tâm
Ausführung von Tätigkeiten in großer Geschwindigkeit unter innerer Anspannung
hấp tấp- việc thực hiện các hoạt động một cách thiếu suy nghĩ, vội vàng
unüberlegte, vorschnelle Ausführung von Tätigkeiten