'Hausflur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hausflurder
[ˈhaʊ̯sˌfluːɐ̯]Danh từSố nhiều: Hausflure
Định nghĩa
1
hành lang- Khoảng không gian trong nhà nằm giữa lối vào chính và cầu thang, hoặc giữa cửa nhà và khu vực sinh hoạt bên trong.
Raum zwischen Hauseingang und Treppenhaus oder zwischen Haustür und Wohnbereich
„Wir gingen dann zu dritt (Luise ging nicht mit) in den Hausflur und einen Stock höher, und Reinhold schloß die Wohnung auf, in der Papa und Mama einmal gewohnt hatten.“
“Sau đó, ba chúng tôi đi vào hành lang của tòa nhà (Luise không đi cùng) rồi lên trên một tầng, và Reinhold mở căn hộ ra, nơi mà trước đây bố và mẹ đã từng sống.”