Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hauskatze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauskatze
die
[ˈhaʊ̯sˌkat͡sə]
Danh từ
Số nhiều: Hauskatzen
Định nghĩa
1
mèo nhà
- Mèo sống trong sự tiếp xúc với con người
Katze, die in Kontakt mit Menschen lebt
Nach der
Hauskatze
ist der Hund das meist gehaltene Haustier.
Sau mèo nhà, chó là loài vật nuôi được nuôi nhiều nhất.
[…] „zu den bedeutendsten Gefahren für den Vogelbestand zählen heute
.“
Từ trái nghĩa
Großkatze
Wildkatze
Hauskatzen
[…] “Ngày nay, mèo nhà nằm trong số những mối nguy hiểm nghiêm trọng nhất đối với quần thể chim.”
Danh từ