'Großkatze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großkatzedie
[ˈɡʁoːsˌkat͡sə]Danh từSố nhiều: Großkatzen
Định nghĩa
1
mèo lớn- Động vật ăn thịt cỡ lớn thuộc phân họ Mèo, như sư tử, hổ hoặc báo.
großes Raubtier, das zur Unterfamilie der Katzen gehört
Ein Löwe ist eine Großkatze.
Sư tử là một loài mèo lớn.
„Aber die Spermaproben könnten wertvolle Hilfe leisten, wenn etwa die Paarung zweier auf anderem Wege nicht gelingt oder ein besonders wertvolles Männchen stirbt.“
“Nhưng các mẫu tinh trùng có thể là sự hỗ trợ quý giá nếu chẳng hạn việc giao phối của hai con mèo lớn không thành công bằng cách khác hoặc một con đực đặc biệt quý giá chết đi.”