'Hausmüll' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hausmüllder
[ˈhaʊ̯sˌmʏl]Danh từ
Định nghĩa
1
rác sinh hoạt- những đồ vật, chất liệu và thứ tương tự không còn sử dụng được, phát sinh trong các hộ gia đình tư nhân
unbrauchbare Dinge, Stoffe und Ähnliches, die in privaten Haushalten anfallen
„Hausmüll ist den öffentlich-rechtlichen Entsorgungsträgern zu überlassen, in der Regel den Landkreisen und kreisfreien Städten, es sei denn, die Abfälle werden selbst verwertet (z. B. Kompostierung) oder Dritten zur ordnungsgemäßen Verwertung übergeben (z. B. Altpapier- oder Altkleidersammlung einer Wohlfahrtsorganisation, Container-Sammelstellen).“
“Rác sinh hoạt phải được giao cho các đơn vị xử lý chất thải công theo quy định, thường là các huyện và thành phố trực thuộc không thuộc huyện, trừ khi chất thải được tự tái chế, tận dụng (ví dụ: ủ phân compost) hoặc được chuyển cho bên thứ ba để tái chế, tận dụng đúng quy định (ví dụ: thu gom giấy cũ hoặc quần áo cũ của một tổ chức từ thiện, các điểm thu gom bằng container).”
„Schon lange kommen die Batterien nicht mehr in den Hausmüll.“
“Đã từ lâu, pin không còn bị vứt vào rác sinh hoạt nữa.”