Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heeresgeneral' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heeresgeneral
der
[ˈheːʁəsɡenəˌʁaːl]
Danh từ
Số nhiều: Heeresgenerale
Định nghĩa
1
tướng lục quân
- tướng lĩnh thuộc lục quân; cấp tướng của quân đội trên bộ
General des Heeres
„In die Herrschaft teilen sich jetzt noch zwei
Heeresgenerale
und ein Konteradmiral.“
“Hiện giờ quyền lực vẫn còn được chia sẻ giữa hai tướng lục quân và một chuẩn đô đốc.”
Từ trái nghĩa
Admiral
Luftwaffengeneral
Từ cụ thể hơn
Panzergeneral
„Nach dem Putsch wurde der
Heeresgeneral
im Mai 1989 mit überwältigender Mehrheit zum Staatschef gewählt.“
“Sau cuộc đảo chính, viên tướng lục quân này đã được bầu làm nguyên thủ quốc gia vào tháng Năm năm 1989 với đa số áp đảo.”
Danh từ