Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Herdfeuer
das
[ˈheːɐ̯tˌfɔɪ̯ɐ]
Danh từ
Số nhiều: Herdfeuer
Định nghĩa
1
lửa bếp
- Ngọn lửa cháy trong bếp hoặc lò sưởi dùng để nấu nướng hay sưởi ấm.
Feuer in einem Herd
„Dort wies sie auf den bereitstehenden Badezuber und auf den Kessel mit dem dampfenden Wasser über dem
Herdfeuer
.“
"Ở đó, cô chỉ cho bà thấy chiếc bồn tắm đã được chuẩn bị sẵn và cái nồi chứa nước đang bốc hơi đặt trên ngọn lửa bếp."
Danh từ