'Herstellung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Herstellungdie
[ˈheːɐ̯ˌʃtɛlʊŋ]Danh từSố nhiều: Herstellungen
Định nghĩa
1
sự sản xuất- quá trình tạo ra, chế tạo một thứ gì đó
Vorgang, bei dem etwas angefertigt wird
Dieses Modell ist in der Herstellung sehr teuer.
Mô hình này rất tốn kém trong quá trình sản xuất.
„Zur Herstellung von Munition, aber auch von Düngemitteln für die Landwirtschaft bilden Stickstoffverbindungen (Nitrate), darunter insbesondere Salpeter (NaNO₃) und Salpetersäure (HNO₃), einen unentbehrlichen Grundbestandteil.“
Để sản xuất đạn dược, nhưng cũng để sản xuất phân bón cho nông nghiệp, các hợp chất nitơ (nitrat), đặc biệt là diêm tiêu (NaNO3) và axit nitric (HNO3), tạo thành một thành phần cơ bản không thể thiếu.
2
sự thiết lập- việc tạo ra, đạt được một trạng thái nào đó
das Erwirken eines Zustandes
Nach der Herstellung von Ruhe und Ordnung im Lande gab es keine Zwischenfälle mehr.
Sau khi thiết lập được sự yên tĩnh và trật tự trong nước, không còn xảy ra sự cố nào nữa.