Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Anfertigung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anfertigung
die
[ˈanˌfɛɐ̯tɪɡʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Anfertigungen
Định nghĩa
1
sự chế tạo
- Việc làm ra hoặc tạo nên một vật hay sản phẩm.
Herstellung einer Sache
Die
Anfertigung
orthopädischer Schuhe ist eine anspruchsvolle Handwerksarbeit.
Việc chế tạo giày chỉnh hình là một công việc thủ công đòi hỏi tay nghề cao.
Từ đồng nghĩa
Fertigung
Herstellung
Produktion
Từ trái nghĩa
Zerstörung
Từ cụ thể hơn
Sonderanfertigung
Spezialanfertigung
„Dann befahl er seinen bereitstehenden Dienern, dem Priester Wu für die
Anfertigung
der Schriftstücke eine Rolle Stoff zu überreichen.“
“Sau đó ông ra lệnh cho các đầy tớ đang chờ sẵn trao cho thầy tế Wu một cuộn vải để làm các văn bản.”
Danh từ